Học từ vựng tiếng anh trong truyện Who moved my cheese (Phần 1)

Học từ vựng tiếng anh trong truyện Who moved my cheese (Phần 1)

Học từ vựng tiếng anh bằng cách đọc truyện  tiếng anh cũng là một trong những cách nhanh nhất để học ngoại ngữ. Thông qua truyện ngắn Who moved my cheese?, bạn có thể học thêm từ vựng tiếng anh thông dụng và cách áp dụng trong các câu văn.

Ai lấy miếng pho mát của tôi? với văn phong đơn giản, sử dụng cấu trúc ngữ pháp giản đơn sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng đọc và viết tiếng anh của mình.

Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh trong truyện Who moved my cheese.

A parable (n) truyện ngụ ngôn

To reveal (v): tiết lộ

A profound truth: chân lý sâu sắc

Amusing (a): vui, buồn cười

Enlightening (a) làm khai sáng, sáng tỏ

An amusing and enlightening story: một câu chuyện hài hước và khai sáng

A character (n): nhân vật

A maze (n): mê cung

A cheese (n): phomai

To nourish someone (v): nuôi dưỡng

To make S.O happy (v): làm ai vui, hạnh phúc

  • Ex: It is an amusing and enlightening story of four characters who live in a “Maze” and look for “Cheese” to nourish them and make them happy.

a mouse (n): con chuột

  • Mice (plural noun) = nhiều con chuột

To name (v): tên là

Ex: Two are mice named Sniff and Scurry.

Littlepeople (n): người tí hon

Human being = a living creature (n) con người

To be the size of sth/s.o : có kích cỡ bằng cái gì/ ai đó

To look and act a lot like S.O: nhìn và hành động giống như ai đó

  • Ex: Two are Littlepeople – beings the size of mice who look and act a lot like people.

A metaphor (n): phép ẩn dụ

Whether: (liên từ  dùng trước một mệnh đề hoặc một động từ nguyên thể diễn đạt  hoặc hàm ý một sự lựa chọn

  • Ex: He asked whether it was true: Anh ấy hỏi điều đó có đúng hay không.

She was undecided about whether she should accept his offer: Cô ấy lưỡng lự có nên chấp nhận lời đề nghị của anh ấy hay không.

It’s doubtful whether there’ll be any seat left: Không biết là liệu còn chỗ hay không

A good job: công việc tốt.

A loving relationship: một mối quan hệ yêu đương

Money (n): tiền bạc

A possession (n): tài sản

Health (n): sức khỏe

Spiritual peace of mind (n): thư thái về tinh thần

  • Ex: “Cheese” is a metaphor for what you want to have in life – whether it is a good job, a loving relationship, money, a possession, health, or spiritual peace of mind.

To look for (v): tìm kiếm

an organization (n): tổ chức

a family (n): gia đình

a community (n): cộng đồng

  • Ex: The “Maze” is where you look for what you want – the organization you work in, or the family or community you live in.

Unexpected (a): bất ngờ, thình lình

Change (n): sự thay đổi

To be faced with = to face sth: đương đầu, đối phó với

  • Ex: The characters are faced with unexpected change.

Eventually (adv): rốt cuộc, cuối cùng là

To deal with (v): đối phó, xử lý

To write (v): viết

To learn (v): học

An experience (n): kinh nghiệm

A wall (n): bức tường, vách

  • Eventually, one of them deals with it successfully, and writes what he has learned from his experience on the Maze walls.

To come (v): đến

To see (v): xem, nhìn

từ vựng Who moved my cheese

 

A handwriting (n): bản viết tay, chữ viết tay

To discover(v): khám phá

To enjoy (v): vui thích, được hưởng

Stress (n): sự căng thẳng

A success (n): sự thành công

However (liên từ conj, adv): dù, tuy nhiên

To define (v): định nghĩa, vạch rõ

  • When you come to see “The handwriting on the Wall”, you can discover for yourself how to deal with change, so that you can enjoy less stress and more success (however you define it) in your work and in your life.

Age (n): độ tuổi

Unique (a): duy nhất,

Insight (n): sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt

Lifetime (n,adj): suốt đời

To last (v): kéo dài

Less than one hour: Ít hơn 1 giờ

  • Ex: Written for all ages, the story takes less than an hour to read, but its unique insights can last a lifetime.

Mời các bạn tiếp tục đón xem từ vựng tiếng anh phần 2 trong Who moved my cheese? tuần tới.

Leave a Reply